换言之
[huàn yán zhī] [换 言 之]
nói cách khác
用另外的话来说
他的方案未获批准,换言之,我们需要重新设计。
tā de fāng àn wèi huò pī zhǔn, huàn yán zhī, wǒ men xū yào chóng xīn shè jì.Phương án của anh ấy chưa được phê duyệt, nói cách khác, chúng ta cần thiết kế lại.
换言之 đọc là huàn yán zhī, nghĩa là nói cách khác. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huàn yán zhī] [换 言 之]
nói cách khác
用另外的话来说
他的方案未获批准,换言之,我们需要重新设计。
tā de fāng àn wèi huò pī zhǔn, huàn yán zhī, wǒ men xū yào chóng xīn shè jì.Phương án của anh ấy chưa được phê duyệt, nói cách khác, chúng ta cần thiết kế lại.
换言之 (huàn yán zhī) nghĩa là nói cách khác. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 换, 言, 之 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.