XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

取而代之 đọc là qǔ ér dài zhī, nghĩa là (thành ngữ) thay thế; thế chỗ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

取而代之

[qǔ ér dài zhī] [取 而 代 之]

(thành ngữ) thay thế; thế chỗ; lấy chỗ của nó (hoặc cô ấy, v.v.)

夺取其地位并代替它。

传统的纸质词典渐渐退场,取而代之的是高效的电子学习工具。

chuán tǒng de zhǐ zhì cí diǎn jiàn jiàn tuì chǎng, qǔ ér dài zhī de shì gāo xiào de diàn zǐ xué xí gōng jù.

Từ điển giấy truyền thống dần lui về sau, thế chỗ vào đó là các công cụ học tập điện tử hiệu suất cao.

Hỏi đáp về từ 取而代之

取而代之 nghĩa là gì?

取而代之 (qǔ ér dài zhī) nghĩa là (thành ngữ) thay thế; thế chỗ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 取而代之 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 取, 而, 代, 之 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.