XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

替代 đọc là tì dài, nghĩa là thay thế cho; thay thế. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

替代

[tì dài] [替 代]

thay thế cho; thay thế; thay thế hoàn toàn

用别的人或事物换掉原来的

没有人能替代他的工作。

méi yǒu rén néng tì dài tā de gōng zuò.

Không ai có thể thay thế công việc của anh ấy.

那不如把泡沫垫和塑料袋全部替代掉吧。

nà bù rú bǎ pào mò diàn hé sù liào dài quán bù tì dài diào ba.

Thế thì chi bằng thay thế toàn bộ xốp đệm và túi nilông đi.

Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的

确实,这种无条件的精神支持是无法替代的。

què shí, zhè zhǒng wú tiáo jiàn de jīng shén zhī chí shì wú fǎ tì dài de.

Quả thực, sự ủng hộ tinh thần vô điều kiện này là không thể thay thế.

Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说

他在公司里的位置已经无法被替代。

tā zài gōng sī lǐ de wèi zhì yǐ jīng wú fǎ bèi tì dài.

Vị trí của anh ấy ở công ty đã không thể thay thế.

Hỏi đáp về từ 替代

替代 nghĩa là gì?

替代 (tì dài) nghĩa là thay thế cho; thay thế. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 替代 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 替, 代 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 替代?

Thường gặp: 替代品 (tì dài pǐn) – sản phẩm thay thế; 无法替代 (wú fǎ tì dài) – không thể thay thế; 替代燃料 (tì dài rán liào) – nhiên liệu thay thế.