替代品 đọc là tì dài pǐn, nghĩa là sản phẩm thay thế; phương án thay thế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 替代品
替代品 nghĩa là gì?
替代品 (tì dài pǐn) nghĩa là sản phẩm thay thế; phương án thay thế.
Cách viết 替代品 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 替, 代, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.