XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无法替代 đọc là wú fǎ tì dài, nghĩa là không thể thay thế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

无法替代

[wú fǎ tì dài] [无 法 替 代]

không thể thay thế

确实,这种无条件的精神支持是无法替代的。

què shí, zhè zhǒng wú tiáo jiàn de jīng shén zhī chí shì wú fǎ tì dài de.

Quả thực, sự ủng hộ tinh thần vô điều kiện này là không thể thay thế.

Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说

我赞同尊重是共识,但战略决策失误时,情怀往往无法替代严谨的风控模型。

wǒ zàn tóng zūn zhòng shì gòng shí, dàn zhàn lüè jué cè shī wù shí, qíng huái wǎng wǎng wú fǎ tì dài yán jǐn de fēng kòng mó xíng.

Em tán đồng tôn trọng là điểm chung, nhưng khi quyết sách chiến lược sai lầm, tình cảm cảm tính thường không thể thay thế mô hình kiểm soát rủi ro nghiêm ngặt.

Trong bài: Tọa đàm triết học Nho gia trong quản trị doanh nghiệp

Hỏi đáp về từ 无法替代

无法替代 nghĩa là gì?

无法替代 (wú fǎ tì dài) nghĩa là không thể thay thế.

Cách viết 无法替代 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 法, 替, 代 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.