XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

近代 đọc là jìn dài, nghĩa là cận đại; quá khứ không quá xa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

近代

[jìn dài] [近 代]

cận đại; quá khứ không quá xa; xã hội hiện đại, không bao gồm vài thập kỷ gần đây

现代以前较近的历史时期

老师给我们讲了近代历史。

lǎo shī gěi wǒ men jiǎng le jìn dài lì shǐ.

Thầy giáo đã giảng cho chúng tôi về lịch sử thời cận đại.

达尔文的进化论是近代生物学的重要学说。

dá ěr wén de jìn huà lùn shì jìn dài shēng wù xué de zhòng yào xué shuō.

Thuyết tiến hóa của Darwin là một học thuyết quan trọng của sinh học cận đại.

近代中国许多先驱学者都曾在这所新式学堂任教。

jìn dài zhōng guó xǔ duō xiān qū xué zhě dōu céng zài zhè suǒ xīn shì xué táng rèn jiào.

Nhiều học giả tiên phong của Trung Quốc thời cận đại từng giảng dạy tại ngôi trường mới này.

Hỏi đáp về từ 近代

近代 nghĩa là gì?

近代 (jìn dài) nghĩa là cận đại; quá khứ không quá xa. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 近代 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 近, 代 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 近代?

Thường gặp: 近代史 (jìn dài shǐ) – lịch sử cận đại (đối với Trung Quốc, từ Chiến tranh Nha phiến đến kh….