XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

近代史 đọc là jìn dài shǐ, nghĩa là lịch sử cận đại (đối với Trung Quốc, từ Chiến tranh Nha phiến đến khi nhà Thanh sụp đổ, tức giữa thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

近代史

[jìn dài shǐ] [近 代 史]

lịch sử cận đại (đối với Trung Quốc, từ Chiến tranh Nha phiến đến khi nhà Thanh sụp đổ, tức giữa thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20)

Hỏi đáp về từ 近代史

近代史 nghĩa là gì?

近代史 (jìn dài shǐ) nghĩa là lịch sử cận đại (đối với Trung Quốc, từ Chiến tranh Nha phiến đến khi nhà Thanh sụp đổ, tức giữa thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20).

Cách viết 近代史 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 近, 代, 史 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.