XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一代 đọc là yī dài, nghĩa là thế hệ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

一代

[yī dài] [一 代]

1.thế hệ

同一个时代或辈分的人。

他是我们公司的一代领袖。

tā shì wǒ men gōng sī de yí dài lǐng xiù.

Anh ấy là lãnh đạo một thế hệ của công ty chúng tôi.

2.thời đại; một đời

指一个朝代或整个时代。

李白是开创一代诗风的伟大诗人。

lǐ bái shì kāi chuàng yí dài shī fēng de wěi dà shī rén.

Lý Bạch là nhà thơ vĩ đại mở ra phong cách thơ của cả một thời đại.

数据显示,年轻一代对方言的使用频率急剧下降。

shù jù xiǎn shì, nián qīng yí dài duì fāng yán de shǐ yòng pín lǜ jí jù xià jiàng.

Số liệu cho thấy, tần suất sử dụng phương ngữ của thế hệ trẻ sụt giảm nghiêm trọng.

Trong bài: Bàn giải pháp bảo tồn phương ngữ trước nguy cơ mai một

新一代载人飞船顺利返回地面。

xīn yí dài zǎi rén fēi chuán shùn lì fǎn huí dì miàn.

Tàu vũ trụ có người lái thế hệ mới đã quay trở lại mặt đất an toàn.

我们打算举办方言展播,吸引年轻一代主动开口使用。

wǒ men dǎ suàn jǔ bàn fāng yán zhǎn bō, xī yǐn nián qīng yí dài zhǔ dòng kāi kǒu shǐ yòng.

Chúng em dự định tổ chức triển lãm phát thanh phương ngôn để thu hút thế hệ trẻ chủ động cất lời sử dụng.

Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt

Hỏi đáp về từ 一代

一代 nghĩa là gì?

一代 (yī dài) nghĩa là thế hệ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 一代 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 代 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一代?

Thường gặp: 下一代 (xià yī dài) – thế hệ tiếp theo; 新一代 (xīn yī dài) – thế hệ mới; 千禧一代 (qiān xǐ yī dài) – Thế hệ Y; 一代不如一代 (yī dài bù rú yī dài) – ngày càng tệ hơn qua mỗi thế hệ.