一代不如一代
[yī dài bù rú yī dài] [一 代 BẤT 如 一 代]
ngày càng tệ hơn qua mỗi thế hệ
一代不如一代 đọc là yī dài bù rú yī dài, nghĩa là ngày càng tệ hơn qua mỗi thế hệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yī dài bù rú yī dài] [一 代 BẤT 如 一 代]
ngày càng tệ hơn qua mỗi thế hệ
一代不如一代 (yī dài bù rú yī dài) nghĩa là ngày càng tệ hơn qua mỗi thế hệ.
Viết lần lượt từng chữ 一, 代, 不, 如, 一, 代 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.