XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

爱护 đọc là ài hù, nghĩa là yêu quý; trân trọng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

爱护【愛護】

[ài hù] [ÁI 护]

yêu quý; trân trọng; chăm sóc

爱惜并保护

大家都应该爱护花草。

dà jiā dōu yīng gāi ài hù huā cǎo.

Mọi người đều nên yêu quý hoa cỏ.

请爱护公用设施,不要随意损坏。

qǐng ài hù gōng yòng shè shī, bú yào suí yì sǔn huài.

Xin hãy giữ gìn cơ sở vật chất công cộng, không được tùy ý làm hư hại.

请大家爱护树木,不要攀折嫩枝。

qǐng dà jiā ài hù shù mù, bú yào pān zhé nèn zhī.

Xin mọi người hãy giữ gìn cây cối, đừng bẻ những cành non.

市政部门呼吁广大市民爱护公共卫生。

shì zhèng bù mén hū yù guǎng dà shì mín ài hù gōng gòng wèi shēng.

Bộ phận chính quyền thành phố kêu gọi đông đảo cư dân giữ gìn vệ sinh công cộng.

Hỏi đáp về từ 爱护

爱护 nghĩa là gì?

爱护 (ài hù) nghĩa là yêu quý; trân trọng. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 爱护 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 爱, 护 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.