XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

爱国 đọc là ài guó, nghĩa là yêu nước; ái quốc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

爱国【愛國】

[ài guó] [ÁI 国]

yêu nước; ái quốc

热爱自己的国家。

我们要做一个爱国的人。

wǒ men yào zuò yí gè ài guó de rén.

Chúng ta phải làm một người yêu nước.

嗯,主要是为了纪念伟大的爱国诗人屈原。

èn, zhǔ yào shi wèi le jì niàn wěi dà de ài guó shī rén qū yuán.

Ừm, chủ yếu là để tưởng nhớ nhà thơ yêu nước vĩ đại Khuất Nguyên.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

Hỏi đáp về từ 爱国

爱国 nghĩa là gì?

爱国 (ài guó) nghĩa là yêu nước; ái quốc. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 爱国 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 爱, 国 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 爱国?

Thường gặp: 爱国者 (ài guó zhě) – tên lửa phòng không MIM-104 Patriot; 忠君爱国 (zhōng jūn ài guó) – (thành ngữ) trung thành với quân vương và yêu nước; 爱国主义 (ài guó zhǔ yì) – chủ nghĩa yêu nước; 爱国如家 (ài guó rú jiā) – yêu nước như yêu nhà (khen ngợi người trị vì đức hạnh); 三自爱国教会 (sān zì ài guó jiào huì) – Phong trào Yêu nước Tam Tự, hội thánh Tin Lành được chính phủ Trung…; 五四爱国运动 (wǔ sì ài guó yùn dòng) – Phong trào Ngày 4 tháng 5.