XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

卖国 đọc là mài guó, nghĩa là phản bội đất nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

卖国

[mài guó] [卖 国]

phản bội đất nước

超市今天只卖国内生产的水果。

chāo shì jīn tiān zhǐ mài guó nèi shēng chǎn de shuǐ guǒ.

Hôm nay siêu thị chỉ bán trái cây sản xuất trong nước.

严禁倒卖国家限制流通的物资。

yán jìn dǎo mài guó jiā xiàn zhì liú tōng de wù zī.

Nghiêm cấm mua đi bán lại hàng hóa bị nhà nước hạn chế lưu thông.

私自倒卖国家文物是违法行为。

sī zì dǎo mài guó jiā wén wù shì wéi fǎ xíng wéi.

Tự ý mua bán trái phép di vật lịch sử của nhà nước là hành vi vi phạm pháp luật.

Hỏi đáp về từ 卖国

卖国 nghĩa là gì?

卖国 (mài guó) nghĩa là phản bội đất nước.

Cách viết 卖国 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 卖, 国 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 卖国?

Thường gặp: 卖国贼 (mài guó zéi) – kẻ phản quốc; 卖国主义 (mài guó zhǔ yì) – phản quốc.