共和国【共和國】
[gòng hé guó] [共 和 国]
nước cộng hòa
实行共和政体的国家。
人民是中华人民共和国的主人。
rén mín shì zhōng huá rén mín gòng hé guó de zhǔ rén.Nhân dân là chủ của nước Cộng hòa Nhân dân Trung hoa.
共和国 đọc là gòng hé guó, nghĩa là nước cộng hòa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gòng hé guó] [共 和 国]
nước cộng hòa
实行共和政体的国家。
人民是中华人民共和国的主人。
rén mín shì zhōng huá rén mín gòng hé guó de zhǔ rén.Nhân dân là chủ của nước Cộng hòa Nhân dân Trung hoa.
共和国 (gòng hé guó) nghĩa là nước cộng hòa. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 共, 和, 国 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 中非共和国 (zhōng fēi gòng hé guó) – Cộng hòa Trung Phi; 威玛共和国 (wēi mǎ gòng hé guó) – Cộng hoà Weimar (Đế chế Đức, 1919-1933); 捷克共和国 (jié kè gòng hé guó) – Cộng hòa Séc; 安道尔共和国 (ān dào ěr gòng hé guó) – Cộng hòa Andorra; 爱尔兰共和国 (ài ěr lán gòng hé guó) – Cộng hòa Ireland; 马其顿共和国 (mǎ qí dùn gòng hé guó) – Cộng hòa Macedonia (cộng hòa thuộc Nam Tư cũ).