XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 共 đọc là gòng, nghĩa là chung; chung nhau. Thuộc bộ Bát 八. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

共

[gòng]

chung; chung nhau; chia sẻ

总共;共同,一起。

这些书共花了五十块钱。

zhè xiē shū gòng huā le wǔ shí kuài qián.

Số sách này tốn tổng cộng năm mươi tệ.

你看,校门口有很多共享单车。

nǐ kàn, xiào mén kǒu yǒu hěn duō gòng xiǎng dān chē.

Cậu xem kìa, ở cổng trường có rất nhiều xe đạp công cộng.

Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường

我们必须保证大家的共同利益。

wǒ men bì xū bǎo zhèng dà jiā de gòng tóng lì yì.

Chúng ta phải bảo đảm lợi ích chung của mọi người.

一共五十八块,祝你早日康复!

yí gòng wǔ shí bā kuài, zhù nǐ zǎo rì kāng fù!

Tổng cộng năm mươi tám tệ, chúc bạn mau khỏe nhé!

Trong bài: Mua thuốc và hỏi liều lượng

Hỏi đáp về chữ 共

共 nghĩa là gì?

共 (gòng) nghĩa là chung; chung nhau. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 共 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 共 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 共 thuộc bộ Bát (八).

Chữ 共 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 一共 (yī gòng) – tổng cộng; 公共汽车 (gōng gòng qì chē) – xe buýt; 公共 (gōng gòng) – công cộng; 共同 (gòng tóng) – chung; 共有 (gòng yǒu) – có tất cả; 总共 (zǒng gòng) – tổng cộng.