XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

共享 đọc là gòng xiǎng, nghĩa là chia sẻ; cùng hưởng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

共享

[gòng xiǎng] [共 享]

chia sẻ; cùng hưởng

与他人一起分享或使用

我们愿意和大家共享最新的科研成果。

wǒ men yuàn yì hé dà jiā gòng xiǎng zuì xīn de kē yán chéng guǒ.

Chúng tôi sẵn sàng chia sẻ thành quả nghiên cứu mới nhất với mọi người.

你看,校门口有很多共享单车。

nǐ kàn, xiào mén kǒu yǒu hěn duō gòng xiǎng dān chē.

Cậu xem kìa, ở cổng trường có rất nhiều xe đạp công cộng.

Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường

请在指定区域内停放共享单车。

qǐng zài zhǐ dìng qū yù nèi tíng fàng gòng xiǎng dān chē.

Vui lòng đỗ xe đạp công cộng trong khu vực được chỉ định.

那解决问题的关键在于建立强制遥测共享。

nà jiě jué wèn tí de guān jiàn zài yú jiàn lì qiáng zhì yáo cè gòng xiǎng.

Thế thì mấu chốt giải quyết vấn đề nằm ở việc thiết lập chia sẻ dữ liệu viễn trắc bắt buộc.

Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于

Hỏi đáp về từ 共享

共享 nghĩa là gì?

共享 (gòng xiǎng) nghĩa là chia sẻ; cùng hưởng. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 共享 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 共, 享 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 共享?

Thường gặp: 共享库 (gòng xiǎng kù) – thư viện dùng chung (máy tính); 共享带宽 (gòng xiǎng dài kuān) – băng thông chia sẻ; 共享计划 (gòng xiǎng jì huà) – dự án chung; 共享软体 (gòng xiǎng ruǎn tǐ) – phần mềm chia sẻ; 知识共享 (zhī shi gòng xiǎng) – Creative Commons; 共享函数库 (gòng xiǎng hán shù kù) – thư viện dùng chung (máy tính).