XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分掉 đọc là fēn diào, nghĩa là chia sẻ; chia ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 分掉

分掉 nghĩa là gì?

分掉 (fēn diào) nghĩa là chia sẻ; chia ra.

Cách viết 分掉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 掉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.