XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分摊 đọc là fēn tān, nghĩa là chia sẻ (chi phí, trách nhiệm); phân bổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

分摊

[fēn tān] [分 摊]

chia sẻ (chi phí, trách nhiệm); phân bổ

好啊,按历史发射吨位分摊赔偿比例也挺可行。

hǎo a, àn lì shǐ fā shè dūn wèi fēn tān péi cháng bǐ lì yě tǐng kě xíng.

Hay đấy, phân định tỷ lệ bồi hoàn theo tải trọng phóng lịch sử cũng khá khả thi.

Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于

家里的医药费由三兄弟共同分摊。

jiā lǐ de yī yào fèi yóu sān xiōng dì gòng tóng fēn tān.

Chi phí thuốc men của gia đình do ba anh em cùng nhau chia sẻ.

好的,那太辛苦你了,修好后我们再分摊费用。

hǎo de, nà tài xīn kǔ nǐ le, xiū hǎo hòu wǒ men zài fēn tān fèi yòng.

Được, vậy vất vả cho cậu quá, sửa xong chúng ta chia tiền phí sau nhé.

Trong bài: Báo sửa chữa thiết bị nhà thuê

Hỏi đáp về từ 分摊

分摊 nghĩa là gì?

分摊 (fēn tān) nghĩa là chia sẻ (chi phí, trách nhiệm); phân bổ.

Cách viết 分摊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 摊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.