XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 疼 đọc là téng, nghĩa là (bị) đau; nhức. Thuộc bộ Nạch 疒. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

疼

[téng]

(bị) đau; nhức; yêu thương hết mực

身体疼痛;疼爱亲近之人

我手疼。

wǒ shǒu téng.

Tôi bị đau tay.

我嗓子疼。昨天晚上开始疼的。

wǒ sǎng zi téng. zuó tiān wǎn shàng kāi shǐ téng de.

Em bị đau họng. Bắt đầu đau từ tối qua.

Trong bài: Khám cảm lạnh

吃完药以后,我反而更头疼了。

chī wán yào yǐ hòu, wǒ fǎn ér gèng tóu téng le.

Sau khi uống thuốc, tôi ngược lại càng đau đầu hơn.

嗯,我担心自己的手指会很疼。

èn, wǒ dān xīn zì jǐ de shǒu zhǐ huì hěn téng.

Ừm, tớ lo ngón tay của mình sẽ rất đau.

Trong bài: Thảo luận về việc học đàn ghi-ta

Hỏi đáp về chữ 疼

疼 nghĩa là gì?

疼 (téng) nghĩa là (bị) đau; nhức. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 疼 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 疼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 疼 thuộc bộ Nạch (疒).

Chữ 疼 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 心疼 (xīn téng) – rất yêu thương; 疼爱 (téng ài) – rất mực yêu thương; 头疼 (tóu téng) – đau đầu; 疼痛 (téng tòng) – đau; 偏疼 (piān téng) – thiên vị người nhỏ tuổi hơn; 生疼 (shēng téng) – cực kỳ đau đớn.