XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

胃疼 đọc là wèi téng, nghĩa là đau bụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

胃疼

[wèi téng] [胃 疼]

đau bụng

胃疼得厉害,他却一直咬牙忍着。

wèi téng de lì hài, tā què yì zhí yǎo yá rěn zhe.

Đau dạ dày dữ dội nhưng anh ấy vẫn cắn răng chịu đựng.

昨晚胃疼折腾了大半夜,根本没睡好。

zuó wǎn wèi téng zhē teng le dà bàn yè, gēn běn méi shuì hǎo.

Tối qua đau dạ dày hành hạ suốt nửa đêm, chẳng ngủ được chút nào.

Hỏi đáp về từ 胃疼

胃疼 nghĩa là gì?

胃疼 (wèi téng) nghĩa là đau bụng.

Cách viết 胃疼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 胃, 疼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.