肚痛 đọc là dù tòng, nghĩa là đau bụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 肚痛
肚痛 nghĩa là gì?
肚痛 (dù tòng) nghĩa là đau bụng.
Cách viết 肚痛 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 肚, 痛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.