XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

肚子 đọc là dù zi, nghĩa là bụng; phần bụng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

肚子

[dù zi] [肚 子]

1.bụng; phần bụng; dạ dày

腹部,也常指胃

我今天吃得太饱,肚子有点儿难受。

wǒ jīn tiān chī de tài bǎo, dù zǐ yǒu diǎn r nán shòu.

Hôm nay tôi ăn no quá, bụng hơi khó chịu.

2.phần phình ra như bụng

物体中部圆而凸起的部分

这个瓶子肚子大,口很小。

zhè ge píng zi dù zǐ dà, kǒu hěn xiǎo.

Cái chai này bụng to, miệng nhỏ.

个

嗯,我肚子饿了,想去吃饭。

èn, wǒ dù zǐ è le, xiǎng qù chī fàn.

Ừm, mình đói bụng rồi, muốn đi ăn cơm.

Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon

他今天肚子不舒服,拉了三次。

tā jīn tiān dù zǐ bù shū fú, lā le sān cì.

Hôm nay anh ấy khó chịu trong bụng, đã đi ngoài ba lần.

小美,你抱着肚子,怎么了?

xiǎo měi, nǐ bào zhe dù zǐ, zěn me le?

Tiểu Mỹ, em ôm bụng thế, sao vậy?

Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别

Hỏi đáp về từ 肚子

肚子 nghĩa là gì?

肚子 (dù zi) nghĩa là bụng; phần bụng. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 肚子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 肚, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 肚子?

Thường gặp: 一肚子 (yī dù zi) – một bụng (cái gì đó); 大肚子 (dà dù zi) – mang thai; 害肚子 (hài dù zi) – khó chịu dạ dày; 拉肚子 (lā dù zi) – (khẩu ngữ) bị tiêu chảy; 肚子痛 (dù zi tòng) – đau bụng; 腿肚子 (tuǐ dù zi) – bắp chân (phía sau chân dưới đầu gối).