XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

腹部 đọc là fù bù, nghĩa là bụng; vùng bụng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

腹部

[fù bù] [腹 部]

bụng; vùng bụng

人体或动物躯干介于胸部和骨盆之间的部分。

医生建议他在做腹部检查前保持空腹。

yī shēng jiàn yì tā zài zuò fù bù jiǎn chá qián bǎo chí kōng fù.

Bác sĩ khuyên anh ấy nên nhịn ăn trước khi kiểm tra phần bụng.

孕妇感到腹部有明显的下坠感。

yùn fù gǎn dào fù bù yǒu míng xiǎn de xià zhuì gǎn.

Phụ nữ mang thai cảm thấy bụng có cảm giác sa xuống rõ rệt.

严重的腹部撞击可能造成脾破裂出血。

yán zhòng de fù bù zhuàng jī kě néng zào chéng pí pò liè chū xuè.

Va đập mạnh ở bụng có thể gây vỡ lách xuất huyết.

病人突然感到腹部剧烈疼痛,急需送医。

bìng rén tū rán gǎn dào fù bù jù liè téng tòng, jí xū sòng yī.

Bệnh nhân đột nhiên cảm thấy bụng đau dữ dội, cần cấp cứu gấp.

Hỏi đáp về từ 腹部

腹部 nghĩa là gì?

腹部 (fù bù) nghĩa là bụng; vùng bụng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 腹部 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 腹, 部 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 腹部?

Thường gặp: 下腹部 (xià fù bù) – vùng bụng dưới; 腹部绞痛 (fù bù jiǎo tòng) – đau quặn bụng.