XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 腹 đọc là fù, nghĩa là bụng; dạ dày. Thuộc bộ Nhục 肉. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

腹

[fù]

bụng; dạ dày

每天饭后吃两次,每次两片,不能空腹吃哦。

měi tiān fàn hòu chī liǎng cì, měi cì liǎng piàn, bù néng kōng fù chī ò.

Mỗi ngày uống hai lần sau bữa ăn, mỗi lần hai viên, không được uống lúc đói nhé.

Trong bài: Mua thuốc và hỏi liều lượng

严重腹泻可能会导致身体脱水。

yán zhòng fù xiè kě néng huì dǎo zhì shēn tǐ tuō shuǐ.

Tiêu chảy nặng có thể dẫn đến cơ thể bị mất nước.

孕妇感到腹部有明显的下坠感。

yùn fù gǎn dào fù bù yǒu míng xiǎn de xià zhuì gǎn.

Phụ nữ mang thai cảm thấy bụng có cảm giác sa xuống rõ rệt.

Hỏi đáp về chữ 腹

腹 nghĩa là gì?

腹 (fù) nghĩa là bụng; dạ dày.

Cách viết chữ 腹 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 腹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 腹 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 腹 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 腹泻 (fù xiè) – tiêu chảy; 腹部 (fù bù) – bụng; 俭腹 (jiǎn fù) – thiếu hiểu biết; 切腹 (qiē fù) – harakiri (tiếng Nhật trang trọng: seppuku), mổ bụng tự sát của samurai; 剖腹 (pōu fù) – mổ bụng; 卷腹 (juǎn fù) – gập bụng (bài tập thể dục).