腹泻【腹瀉】
[fù xiè] [腹 泻]
tiêu chảy; bị tiêu chảy
消化道疾病,排便次数增多且粪便稀薄。
他因为吃了不卫生的海鲜而导致急性腹泻。
tā yīn wèi chī le bú wèi shēng de hǎi xiān ér dǎo zhì jí xìng fù xiè.Anh ấy bị tiêu chảy cấp do ăn phải hải sản không đảm bảo vệ sinh.
腹泻 đọc là fù xiè, nghĩa là tiêu chảy; bị tiêu chảy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fù xiè] [腹 泻]
tiêu chảy; bị tiêu chảy
消化道疾病,排便次数增多且粪便稀薄。
他因为吃了不卫生的海鲜而导致急性腹泻。
tā yīn wèi chī le bú wèi shēng de hǎi xiān ér dǎo zhì jí xìng fù xiè.Anh ấy bị tiêu chảy cấp do ăn phải hải sản không đảm bảo vệ sinh.
腹泻 (fù xiè) nghĩa là tiêu chảy; bị tiêu chảy. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 腹, 泻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 感染性腹泻 (gǎn rǎn xìng fù xiè) – tiêu chảy nhiễm khuẩn.