XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 泻 đọc là xiè, nghĩa là chảy ra nhanh; lũ lụt. Thuộc bộ Thủy 水. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

泻【瀉】

[xiè]

1.chảy ra nhanh; lũ lụt; dòng nước xiết

液体急速流动或排泄稀便

大雨过后,瀑布如银河般从山顶奔泻而下。

dà yǔ guò hòu, pù bù rú yín hé bān cóng shān dǐng bēn xiè ér xià.

Sau cơn mưa lớn, thác nước như dải Ngân Hà đổ xô từ đỉnh núi xuống.

2.tiêu chảy, đi ngoài

患腹泻或排泄稀便

吃了生冷食物容易导致泻肚子。

chī le shēng lěng shí wù róng yì dǎo zhì xiè dù zǐ.

Ăn thức ăn sống lạnh dễ dẫn đến tiêu chảy.

严重腹泻可能会导致身体脱水。

yán zhòng fù xiè kě néng huì dǎo zhì shēn tǐ tuō shuǐ.

Tiêu chảy nặng có thể dẫn đến cơ thể bị mất nước.

瀑布从高处泻下,激起漫天水雾。

pù bù cóng gāo chù xiè xià, jī qǐ màn tiān shuǐ wù.

Thác nước xối từ trên cao xuống, bắn lên làn sương nước mờ ảo.

他喝了凉水后突然开始腹泻。

tā hē le liáng shuǐ hòu tū rán kāi shǐ fù xiè.

Anh ấy sau khi uống nước lạnh thì đột nhiên bị tiêu chảy.

Hỏi đáp về chữ 泻

泻 nghĩa là gì?

泻 (xiè) nghĩa là chảy ra nhanh; lũ lụt. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 泻 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 泻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 泻 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 泻 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 腹泻 (fù xiè) – tiêu chảy; 倾泻 (qīng xiè) – đổ xuống ào ào; 奔泻 (bēn xiè) – (dòng nước lũ) cuộn xuống; 排泻 (pái xiè) – biến thể của 排泄 (pái xiè); 泄泻 (xiè xiè) – đi ngoài lỏng; 泻湖 (xiè hú) – đầm phá.