XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

泻肚 đọc là xiè dù, nghĩa là bị tiêu chảy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

泻肚

[xiè dù] [泻 肚]

bị tiêu chảy

吃了生冷食物容易导致泻肚子。

chī le shēng lěng shí wù róng yì dǎo zhì xiè dù zǐ.

Ăn thức ăn sống lạnh dễ dẫn đến tiêu chảy.

他因为吃了不干净的食物而泻肚子。

tā yīn wèi chī le bù gān jìng de shí wù ér xiè dù zǐ.

Anh ấy bị tiêu chảy vì ăn phải thức ăn không sạch sẽ.

Hỏi đáp về từ 泻肚

泻肚 nghĩa là gì?

泻肚 (xiè dù) nghĩa là bị tiêu chảy.

Cách viết 泻肚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 泻, 肚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.