XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 肚 đọc là dǔ, nghĩa là dạ dày. Thuộc bộ Nhục 肉. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

肚

[dǔ]

dạ dày

嗯,我肚子饿了,想去吃饭。

èn, wǒ dù zǐ è le, xiǎng qù chī fàn.

Ừm, mình đói bụng rồi, muốn đi ăn cơm.

Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon

他今天肚子不舒服,拉了三次。

tā jīn tiān dù zǐ bù shū fú, lā le sān cì.

Hôm nay anh ấy khó chịu trong bụng, đã đi ngoài ba lần.

小美,你抱着肚子,怎么了?

xiǎo měi, nǐ bào zhe dù zǐ, zěn me le?

Tiểu Mỹ, em ôm bụng thế, sao vậy?

Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别

Hỏi đáp về chữ 肚

肚 nghĩa là gì?

肚 (dǔ) nghĩa là dạ dày.

Cách viết chữ 肚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 肚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 肚 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 肚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 肚子 (dù zi) – bụng; 兜肚 (dōu du) – đồ lót che ngực và bụng; 大肚 (dà dù) – Đại Đỗ hoặc Đại Tử, thị trấn ở huyện Đài Trung 台中县 (tái zhōng xiàn),…; 毛肚 (máo dǔ) – dạ dày bò (ẩm thực); 泻肚 (xiè dù) – bị tiêu chảy; 爆肚 (bào dǔ) – lòng chiên giòn.