爆肚 đọc là bào dǔ, nghĩa là lòng chiên giòn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 爆肚
爆肚 nghĩa là gì?
爆肚 (bào dǔ) nghĩa là lòng chiên giòn.
Cách viết 爆肚 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 爆, 肚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 爆肚?
Thường gặp: 爆肚儿 (bào dǔ r) – biến thể er hoá của 爆肚 (bào dǔ).