XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

爆竹 đọc là bào zhú, nghĩa là pháo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

爆竹

[bào zhú] [爆 竹]

pháo

用纸裹火药,点燃发响的节庆用品。

除夕夜,大街小巷响起阵阵欢快的爆竹声。

chú xī yè, dà jiē xiǎo xiàng xiǎng qǐ zhèn zhèn huān kuài de bào zhú shēng.

Đêm giao thừa, khắp các con phố lớn ngõ nhỏ vang lên từng hồi tiếng pháo rộn rã.

为了安全,市中心禁止私自燃放爆竹。

wèi le ān quán, shì zhōng xīn jìn zhǐ sī zì rán fàng bào zhú.

Vì an toàn, khu vực trung tâm thành phố cấm tự ý đốt pháo.

Hỏi đáp về từ 爆竹

爆竹 nghĩa là gì?

爆竹 (bào zhú) nghĩa là pháo. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 爆竹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 爆, 竹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 爆竹?

Thường gặp: 放爆竹 (fàng bào zhú) – đốt pháo; 烟花爆竹 (yān huā bào zhú) – pháo hoa (tức là thiết bị pháo hoa, không phải màn trình diễn chúng….