XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

爆炸 đọc là bào zhà, nghĩa là nổ; vụ nổ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

爆炸

[bào zhà] [爆 炸]

1.nổ; vụ nổ

物体体积急剧膨胀而炸裂。

工厂发生了严重的爆炸事故,幸好没有人员伤亡。

gōng chǎng fā shēng le yán zhòng de bào zhà shì gù, xìng hǎo méi yǒu rén yuán shāng wáng.

Nhà máy xảy ra vụ nổ nghiêm trọng, may mắn không có thương vong.

2.bùng nổ; tăng vọt đột ngột

比喻数量或情况急剧增加

现代社会信息爆炸,我们需要学会筛选。

xiàn dài shè huì xìn xī bào zhà, wǒ men xū yào xué huì shāi xuǎn.

Xã hội hiện đại thông tin bùng nổ, chúng ta cần học cách sàng lọc.

可是,电子竞技产业的商业价值正呈现出爆炸式增长。

kě shì, diàn zǐ jìng jì chǎn yè de shāng yè jià zhí zhèng chéng xiàn chū bào zhà shì zēng zhǎng.

Nhưng mà, giá trị thương mại của ngành thể thao điện tử đang cho thấy sự tăng trưởng bùng nổ.

Trong bài: Đánh giá ROI tài trợ thể thao điện tử

潜艇一旦触动水雷就会发生爆炸。

qián tǐng yí dàn chù dòng shuǐ léi jiù huì fā shēng bào zhà.

Tàu ngầm hễ chạm phải thủy lôi sẽ phát nổ.

尽管爆炸剧烈,幸好没有人员伤亡。

jǐn guǎn bào zhà jù liè, xìng hǎo méi yǒu rén yuán shāng wáng.

Mặc dù vụ nổ rất dữ dội, may mắn là không có thương vong về người.

Hỏi đáp về từ 爆炸

爆炸 nghĩa là gì?

爆炸 (bào zhà) nghĩa là nổ; vụ nổ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 爆炸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 爆, 炸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 爆炸?

Thường gặp: 大爆炸 (dà bào zhà) – Vụ Nổ Lớn (vũ trụ học); 核爆炸 (hé bào zhà) – vụ nổ hạt nhân; 爆炸力 (bào zhà lì) – sức nổ; 爆炸头 (bào zhà tóu) – tóc afro; 爆炸性 (bào zhà xìng) – bùng nổ; 爆炸物 (bào zhà wù) – chất nổ.