地下核爆炸
[dì xià hé bào zhà] [地 下 核 爆 炸]
vụ nổ hạt nhân dưới lòng đất; vụ nổ hạt nhân ngầm
地下核爆炸 đọc là dì xià hé bào zhà, nghĩa là vụ nổ hạt nhân dưới lòng đất; vụ nổ hạt nhân ngầm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dì xià hé bào zhà] [地 下 核 爆 炸]
vụ nổ hạt nhân dưới lòng đất; vụ nổ hạt nhân ngầm
地下核爆炸 (dì xià hé bào zhà) nghĩa là vụ nổ hạt nhân dưới lòng đất; vụ nổ hạt nhân ngầm.
Viết lần lượt từng chữ 地, 下, 核, 爆, 炸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.