爆炸物 đọc là bào zhà wù, nghĩa là chất nổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 爆炸物
爆炸物 nghĩa là gì?
爆炸物 (bào zhà wù) nghĩa là chất nổ.
Cách viết 爆炸物 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 爆, 炸, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 爆炸物?
Thường gặp: 塑胶爆炸物 (sù jiāo bào zhà wù) – thuốc nổ dẻo.