爆炸力 đọc là bào zhà lì, nghĩa là sức nổ; sức mạnh của vụ nổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 爆炸力
爆炸力 nghĩa là gì?
爆炸力 (bào zhà lì) nghĩa là sức nổ; sức mạnh của vụ nổ.
Cách viết 爆炸力 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 爆, 炸, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.