浮标
[fú biāo] [浮 标]
phao
浮标 đọc là fú biāo, nghĩa là phao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
浮标 (fú biāo) nghĩa là phao.
Viết lần lượt từng chữ 浮, 标 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 浅滩指示浮标 (qiǎn tān zhǐ shì fú biāo) – phao cạn.