XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

浮标 đọc là fú biāo, nghĩa là phao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 浮标

浮标 nghĩa là gì?

浮标 (fú biāo) nghĩa là phao.

Cách viết 浮标 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 浮, 标 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 浮标?

Thường gặp: 浅滩指示浮标 (qiǎn tān zhǐ shì fú biāo) – phao cạn.