XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

招投标 đọc là zhāo tóu biāo, nghĩa là mời thầu và đấu thầu; đấu thầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

招投标【招投標】

[zhāo tóu biāo] [招 投 标]

mời thầu và đấu thầu; đấu thầu; đấu giá

招标与投标的总称

这个工程项目已经进入招投标阶段,多家企业参与竞争。

zhè ge gōng chéng xiàng mù yǐ jīng jìn rù zhāo tóu biāo jiē duàn, duō jiā qǐ yè cān yù jìng zhēng.

Dự án công trình này đã bước vào giai đoạn mời thầu và đấu thầu, nhiều doanh nghiệp tham gia cạnh tranh.

两家企业非法勾结,恶意操纵招投标价格。

liǎng jiā qǐ yè fēi fǎ gōu jié, è yì cāo zòng zhāo tóu biāo jià gé.

Hai doanh nghiệp câu kết bất hợp pháp, cố ý thao túng giá đấu thầu.

Hỏi đáp về từ 招投标

招投标 nghĩa là gì?

招投标 (zhāo tóu biāo) nghĩa là mời thầu và đấu thầu; đấu thầu. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 招投标 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 招, 投, 标 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.