XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

招呼 đọc là zhāo hu, nghĩa là gọi; chào. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

招呼

[zhāo hu] [招 呼]

gọi; chào; hỏi thăm

向他人问候或呼唤

他热情地跟我打招呼。

tā rè qíng dì gēn wǒ dǎ zhāo hū.

Anh ấy chào hỏi tôi rất nhiệt tình.

他微笑着向每一个同事打招呼。

tā wēi xiào zhe xiàng měi yí gè tóng shì dǎ zhāo hū.

Anh ấy mỉm cười chào hỏi từng đồng nghiệp.

上课前,学生们向老师打招呼。

shàng kè qián, xué shēng men xiàng lǎo shī dǎ zhāo hū.

Trước giờ học, các học sinh chào hỏi thầy giáo.

客人来了,请你上楼招呼一下。

kè rén lái le, qǐng nǐ shàng lóu zhāo hū yí xià.

Khách đến rồi, bạn lên lầu chào họ một chút.

Hỏi đáp về từ 招呼

招呼 nghĩa là gì?

招呼 (zhāo hu) nghĩa là gọi; chào. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 招呼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 招, 呼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 招呼?

Thường gặp: 打招呼 (dǎ zhāo hu) – chào hỏi bằng lời nói hoặc hành động; 招呼站 (zhāo hu zhàn) – trạm dừng xe buýt theo yêu cầu; 点头招呼 (diǎn tóu zhāo hū) – gật đầu chào hỏi.