XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

招揽 đọc là zhāo lǎn, nghĩa là thu hút (khách hàng); quảng bá (kinh doanh). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

招揽【招攬】

[zhāo lǎn] [招 揽]

1.thu hút (khách hàng); quảng bá (kinh doanh)

用手段吸引顾客或招引生意

这家新开业的餐厅通过打折优惠来招揽更多顾客。

zhè jiā xīn kāi yè de cān tīng tōng guò dǎ zhé yōu huì lái zhāo lǎn gèng duō gù kè.

Nhà hàng mới khai trương này thu hút thêm khách hàng thông qua việc giảm giá ưu đãi.

2.chiêu mộ; thu phục (nhân tài)

网罗、延揽人才

该集团四处招揽高端技术人才。

gāi jí tuán sì chù zhāo lǎn gāo duān jì shù rén cái.

Tập đoàn này tìm cách chiêu mộ nhân tài công nghệ cao khắp nơi.

Hỏi đáp về từ 招揽

招揽 nghĩa là gì?

招揽 (zhāo lǎn) nghĩa là thu hút (khách hàng); quảng bá (kinh doanh). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 招揽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 招, 揽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 招揽?

Thường gặp: 延聘招揽 (yán pìn zhāo lǎn) – mời gọi dịch vụ của ai đó; 招揽生意 (zhāo lǎn shēng yi) – quảng cáo.