XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 揽 đọc là lǎn, nghĩa là nhận làm; đảm nhận. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

揽【攬】

[lǎn]

1.nhận làm; đảm nhận

揽抱、拉到自己身上或揽取

他在关键时刻揽下了整个项目的核心研发任务。

tā zài guān jiàn shí kè lǎn xià le zhěng gè xiàng mù dì hé xīn yán fā rèn wu.

Anh ấy đã nhận lấy toàn bộ nhiệm vụ nghiên cứu phát triển cốt lõi của dự án vào thời điểm then chốt.

2.lôi kéo; thu hút (khách hàng, việc làm)

招引,拉拢(顾客或生意)

这家商店采用打折的方式来揽客。

zhè jiā shāng diàn cǎi yòng dǎ zhé de fāng shì lái lǎn kè.

Cửa hàng này dùng hình thức giảm giá để lôi kéo khách.

该集团四处招揽高端技术人才。

gāi jí tuán sì chù zhāo lǎn gāo duān jì shù rén cái.

Tập đoàn này tìm cách chiêu mộ nhân tài công nghệ cao khắp nơi.

他作风武断,凡事独揽大权。

tā zuò fēng wǔ duàn, fán shì dú lǎn dà quán.

Tác phong ông ấy độc đoán, mọi việc đều thâu tóm đại quyền.

店员在门前大声招揽过往的行人。

diàn yuán zài mén qián dà shēng zhāo lǎn guò wǎng de xíng rén.

Nhân viên cửa hàng lớn tiếng mời chào người đi đường.

Hỏi đáp về chữ 揽

揽 nghĩa là gì?

揽 (lǎn) nghĩa là nhận làm; đảm nhận. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 揽 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 揽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 揽 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 揽 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 大包大揽 (dà bāo dà lǎn) – ôm đồm mọi việc (thành ngữ); 招揽 (zhāo lǎn) – thu hút (khách hàng); 一揽子 (yī lǎn zi) – trọn gói; 兜揽 (dōu lǎn) – chào mời (khách hàng); 包揽 (bāo lǎn) – độc quyền; 延揽 (yán lǎn) – chiêu mộ nhân tài.