延揽
[yán lǎn] [延 揽]
chiêu mộ nhân tài; tập hợp; mời gọi sự phục vụ của ai đó
企业大力延揽海内外优秀科研人才。
qǐ yè dà lì yán lǎn hǎi nèi wài yōu xiù kē yán rén cái.Doanh nghiệp tích cực chiêu mộ các nhân tài nghiên cứu khoa học xuất sắc trong và ngoài nước.
延揽 đọc là yán lǎn, nghĩa là chiêu mộ nhân tài; tập hợp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yán lǎn] [延 揽]
chiêu mộ nhân tài; tập hợp; mời gọi sự phục vụ của ai đó
企业大力延揽海内外优秀科研人才。
qǐ yè dà lì yán lǎn hǎi nèi wài yōu xiù kē yán rén cái.Doanh nghiệp tích cực chiêu mộ các nhân tài nghiên cứu khoa học xuất sắc trong và ngoài nước.
延揽 (yán lǎn) nghĩa là chiêu mộ nhân tài; tập hợp.
Viết lần lượt từng chữ 延, 揽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.