XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大包大揽 đọc là dà bāo dà lǎn, nghĩa là ôm đồm mọi việc (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

大包大揽【大包大攬】

[dà bāo dà lǎn] [ĐẠI 包 ĐẠI 揽]

ôm đồm mọi việc (thành ngữ)

把事情全部包揽下来

作为团队领导,你不必事事大包大揽,要学会放手给成员。

zuò wéi tuán duì lǐng dǎo, nǐ bú bì shì shì dà bāo dà lǎn, yào xué huì fàng shǒu gěi chéng yuán.

Là người lãnh đạo nhóm, bạn không cần phải ôm đồm mọi việc, cần học cách phân quyền cho thành viên.

Hỏi đáp về từ 大包大揽

大包大揽 nghĩa là gì?

大包大揽 (dà bāo dà lǎn) nghĩa là ôm đồm mọi việc (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 大包大揽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 包, 大, 揽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.