XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

延缓 đọc là yán huǎn, nghĩa là trì hoãn; hoãn lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

延缓

[yán huǎn] [延 缓]

trì hoãn; hoãn lại; làm chậm

延迟或推迟事情的进行

适量运动和健康饮食能够有效延缓身体机能的衰老进程。

shì liàng yùn dòng hé jiàn kāng yǐn shí néng gòu yǒu xiào yán huǎn shēn tǐ jī néng de shuāi lǎo jìn chéng.

Vận động vừa phải và ăn uống lành mạnh có thể làm chậm tiến trình lão hóa của cơ thể một cách hiệu quả.

适量运动有助于延缓肌肉衰老。

shì liàng yùn dòng yǒu zhù yú yán huǎn jī ròu shuāi lǎo.

Tập thể dục vừa phải giúp làm chậm quá trình lão hóa cơ bắp.

保持规律作息能有效延缓细胞衰老的速度。

bǎo chí guī lǜ zuò xī néng yǒu xiào yán huǎn xì bāo shuāi lǎo de sù dù.

Duy trì sinh hoạt điều độ có thể làm chậm tốc độ lão hóa tế bào một cách hiệu quả.

Hỏi đáp về từ 延缓

延缓 nghĩa là gì?

延缓 (yán huǎn) nghĩa là trì hoãn; hoãn lại. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 延缓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 延, 缓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.