XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

提前 đọc là tí qián, nghĩa là dời lên ngày sớm hơn; làm gì đó trước thời hạn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

提前

[tí qián] [提 前]

dời lên ngày sớm hơn; làm gì đó trước thời hạn; trước thời hạn

在预定时间之前进行

我们提前完成了工作。

wǒ men tí qián wán chéng le gōng zuò.

Chúng tôi đã hoàn thành công việc trước thời hạn.

不会,我每天提前十分钟到公司。

bú huì, wǒ měi tiān tí qián shí fēn zhōng dào gōng sī.

Không, mỗi ngày em đến công ty sớm mười phút.

Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…

我们已经提前预订了两个房间。

wǒ men yǐ jīng tí qián yù dìng le liǎng gè fáng jiān.

Chúng tôi đã đặt trước hai phòng.

对了,需要提前准备材料吗?

duì le, xū yào tí qián zhǔn bèi cái liào ma?

Đúng rồi, có cần chuẩn bị tài liệu trước không?

Trong bài: Thảo luận thời hạn dự án nhóm

Hỏi đáp về từ 提前

提前 nghĩa là gì?

提前 (tí qián) nghĩa là dời lên ngày sớm hơn; làm gì đó trước thời hạn. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 提前 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 提, 前 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 提前?

Thường gặp: 提前投票 (tí qián tóu piào) – bỏ phiếu sớm; 提前起爆 (tí qián qǐ bào) – "nổ sớm" (bom nguyên tử kích nổ sai).

提前 (tí qián) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu