XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

提到 đọc là tí dào, nghĩa là đề cập; nêu (một chủ đề). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

提到

[tí dào] [提 到]

đề cập; nêu (một chủ đề); nhắc đến

说起或谈到某人某事

他提到我的名字。

tā tí dào wǒ de míng zì.

Anh ấy đề cập đến tên tôi.

对,刚才听你提到北京,我有点好奇。

duì, gāng cái tīng nǐ tí dào běi jīng, wǒ yǒu diǎn hào qí.

Đúng, vừa rồi nghe cậu nhắc đến Bắc Kinh, mình hơi tò mò.

Trong bài: Kể lại chuyến đi Bắc Kinh · 是…的

哇,这就是你上周提到的那个项目吗?听起来很复杂。

wā, zhè jiù shì nǐ shàng zhōu tí dào de nà ge xiàng mù ma? tīng qǐ lái hěn fù zá.

Wow, đây chính là dự án mà cậu nhắc đến tuần trước sao? Nghe có vẻ rất phức tạp.

Trong bài: Phục dựng di sản nhạc phổ cổ đại bằng công nghệ âm thanh · 少不了

他一提到足球,就会兴致勃勃地说个不停。

tā yì tí dào zú qiú, jiù huì xìng zhì bó bó dì shuō gè bù tíng.

Cứ hễ nhắc đến bóng đá là anh ấy lại hào hứng nói không ngừng nghỉ.

Hỏi đáp về từ 提到

提到 nghĩa là gì?

提到 (tí dào) nghĩa là đề cập; nêu (một chủ đề). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 提到 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 提, 到 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.