XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 提 đọc là tí, nghĩa là xách (thòng xuống từ tay); nâng. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

提

[tí]

1.xách (thòng xuống từ tay); nâng; đề xuất

用手拎着;向上升;提出意见

妈妈提着水果。

mā ma tí zhe shuǐ guǒ.

Mẹ đang xách hoa quả.

2.nhắc đến

说到某人或某事

他常常提起小时候的事。

tā cháng cháng tí qǐ xiǎo shí hòu de shì.

Anh ấy thường nhắc đến chuyện hồi nhỏ.

3.rút, lấy ra

从存放处取出

他去银行提了一笔钱。

tā qù yín háng tí le yì bǐ qián.

Anh ấy đến ngân hàng rút một khoản tiền.

4.đưa lên sớm hơn

把预定时间往前移

出发时间往前提了一个小时。

chū fā shí jiān wǎng qián tí le yí gè xiǎo shí.

Giờ xuất phát được đẩy lên sớm một tiếng.

对,这样能提高你的听力水平。

duì, zhè yàng néng tí gāo nǐ de tīng lì shuǐ píng.

Đúng, như vậy có thể nâng cao trình độ nghe của em.

Trong bài: Xin kinh nghiệm ôn thi chứng chỉ HSK3

他给我们提了许多宝贵的意见。

tā gěi wǒ men tí le xǔ duō bǎo guì de yì jiàn.

Anh ấy đã cho chúng tôi nhiều ý kiến quý giá.

既然是我提议的,就我来负责。

jì rán shì wǒ tí yì de, jiù wǒ lái fù zé.

Đã là mình đề xuất thì để mình phụ trách.

Trong bài: Đã quyết định thì làm luôn · 既然…就…

Hỏi đáp về chữ 提

提 nghĩa là gì?

提 (tí) nghĩa là xách (thòng xuống từ tay); nâng. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 提 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 提 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 提 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 提 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 提出 (tí chū) – nêu (vấn đề); 提到 (tí dào) – đề cập; 提高 (tí gāo) – nâng cao; 提前 (tí qián) – dời lên ngày sớm hơn; 提问 (tí wèn) – đặt câu hỏi; 提供 (tí gōng) – cung cấp.