XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 拎 đọc là līn, nghĩa là nhấc lên; xách trong tay. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

拎

[līn]

nhấc lên; xách trong tay; phiên âm Đài Loan [līng]

用手提物

她手里拎着刚从超市买回来的新鲜水果。

tā shǒu lǐ līn zhe gāng cóng chāo shì mǎi huí lái de xīn xiān shuǐ guǒ.

Cô ấy xách trên tay chỗ trái cây tươi vừa mua từ siêu thị về.

这套出租房里的家电和家具一应俱全,你可以随时拎包入住。

zhè tào chū zū fáng lǐ de jiā diàn hé jiā jù yí yìng jù quán, nǐ kě yǐ suí shí līn bāo rù zhù.

Đồ điện gia dụng và nội thất trong căn hộ cho thuê này có sẵn mọi thứ cần thiết, bạn có thể dọn vào ở bất cứ lúc nào.

Hỏi đáp về chữ 拎

拎 nghĩa là gì?

拎 (līn) nghĩa là nhấc lên; xách trong tay. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 拎 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 拎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 拎 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 拎 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 拎包 (līn bāo) – túi xách hoặc túi mua sắm (tiếng địa phương); 拎起 (līn qǐ) – nhấc lên (từ dưới đất bằng tay); 拎包党 (līn bāo dǎng) – (thông tục) kẻ giật túi.