XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拎起 đọc là līn qǐ, nghĩa là nhấc lên (từ dưới đất bằng tay). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拎起

[līn qǐ] [拎 起]

nhấc lên (từ dưới đất bằng tay)

小李拎起行李箱,匆忙赶往高铁站。

xiǎo lǐ līn qǐ xíng li xiāng, cōng máng gǎn wǎng gāo tiě zhàn.

Tiểu Lý xách vali lên, vội vã chạy ra ga tàu cao tốc.

Hỏi đáp về từ 拎起

拎起 nghĩa là gì?

拎起 (līn qǐ) nghĩa là nhấc lên (từ dưới đất bằng tay).

Cách viết 拎起 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拎, 起 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.