XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

引起 đọc là yǐn qǐ, nghĩa là gây ra; dẫn đến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

引起

[yǐn qǐ] [引 起]

gây ra; dẫn đến; khiến cho; kích thích

由一种事物带动产生某种反应或结果。

这件事引起了大家的注意。

zhè jiàn shì yǐn qǐ le dà jiā de zhù yì.

Việc này đã thu hút sự chú ý của mọi người.

真的吗?是不是昨天吃海鲜引起的?

zhēn de ma? shì bu shì zuó tiān chī hǎi xiān yǐn qǐ de?

Thật sao? Có phải do hôm qua ăn hải sản gây ra không?

Trong bài: Miêu tả triệu chứng khi khám bệnh

这首歌曲引起广大听众的共鸣。

zhè shǒu gē qǔ yǐn qǐ guǎng dà tīng zhòng de gòng míng.

Bài hát này khơi dậy sự đồng cảm của đông đảo thính giả.

最后的那个问题,也引起了大家深刻的反思。

zuì hòu de nà ge wèn tí, yě yǐn qǐ le dà jiā shēn kè de fǎn sī.

Vấn đề ở đoạn cuối cũng gợi cho mọi người sự suy ngẫm sâu sắc.

Trong bài: Bàn luận và cảm nhận về bộ phim vừa xem

Hỏi đáp về từ 引起

引起 nghĩa là gì?

引起 (yǐn qǐ) nghĩa là gây ra; dẫn đến. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 引起 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 引, 起 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.