XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

引导 đọc là yǐn dǎo, nghĩa là hướng dẫn; dẫn dắt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

引导【引導】

[yǐn dǎo] [引 导]

hướng dẫn; dẫn dắt; dẫn đi

指引带领,使按指定方向发展。

父母应该正确引导孩子。

fù mǔ yīng gāi zhèng què yǐn dǎo hái zi.

Cha mẹ nên dẫn dắt con cái một cách đúng đắn.

sự hướng dẫn; sự dẫn dắt

指引、启发的行动或作用。

在专家的引导下,工程顺利完成了。

zài zhuān jiā de yǐn dǎo xià, gōng chéng shùn lì wán chéng le.

Dưới sự hướng dẫn của chuyên gia, công trình đã hoàn thành thuận lợi.

没错,引导大家学会辨别真伪非常关键。

méi cuò, yǐn dǎo dà jiā xué huì biàn bié zhēn wěi fēi cháng guān jiàn.

Không sai, hướng dẫn mọi người học cách phân biệt thật giả là rất then chốt.

Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…

这个计划很好,能有效引导企业应对绿色贸易壁垒。

zhè ge jì huà hěn hǎo, néng yǒu xiào yǐn dǎo qǐ yè yìng duì lǜ sè mào yì bì lěi.

Kế hoạch này rất tốt, có thể hướng dẫn hiệu quả doanh nghiệp ứng phó rào cản thương mại xanh.

Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早

媒体应该引导积极向上的言论。

méi tǐ yīng gāi yǐn dǎo jī jí xiàng shàng de yán lùn.

Truyền thông nên định hướng dư luận theo hướng tích cực.

Hỏi đáp về từ 引导

引导 nghĩa là gì?

引导 (yǐn dǎo) nghĩa là hướng dẫn; dẫn dắt. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 引导 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 引, 导 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 引导?

Thường gặp: 引导员 (yǐn dǎo yuán) – người hướng dẫn; 引导扇区 (yǐn dǎo shàn qū) – sector khởi động.