XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

带路 đọc là dài lù, nghĩa là dẫn đường; hướng dẫn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

带路【帶路】

[dài lù] [带 路]

dẫn đường; hướng dẫn; chỉ đường; (ví) chỉ dạy

在前面引路

在当地村民的带路下,他们顺利穿越了密林。

zài dāng dì cūn mín de dài lù xià, tā men shùn lì chuān yuè le mì lín.

Nhờ dân làng địa phương dẫn đường, họ đã thuận lợi băng qua khu rừng rậm.

Hỏi đáp về từ 带路

带路 nghĩa là gì?

带路 (dài lù) nghĩa là dẫn đường; hướng dẫn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 带路 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 带, 路 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 带路?

Thường gặp: 带路人 (dài lù rén) – người dẫn đường.