XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

马路 đọc là mǎ lù, nghĩa là đường phố; đường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

马路【馬路】

[mǎ lù] [马 路]

đường phố; đường; lượng từ: 条 (tiáo)

供车辆和行人通行的道路

马路上车很多。

mǎ lù shàng chē hěn duō.

Trên đường phố rất nhiều xe.

条

我们需要测量这条马路的宽度。

wǒ men xū yào cè liáng zhè tiáo mǎ lù de kuān dù.

Chúng ta cần đo bề rộng của con đường này.

过马路的时候千万要注意安全。

guò mǎ lù de shí hòu qiān wàn yào zhù yì ān quán.

Khi sang đường nhất định phải chú ý an toàn.

小明扶着一位老太太过了马路。

xiǎo míng fú zhe yí wèi lǎo tài tài guò le mǎ lù.

Tiểu Minh đỡ một cụ bà qua đường.

Hỏi đáp về từ 马路

马路 nghĩa là gì?

马路 (mǎ lù) nghĩa là đường phố; đường. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 马路 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 马, 路 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 马路?

Thường gặp: 压马路 (yà mǎ lù) – biến thể của 轧马路 (yà mǎ lù); 穿马路 (chuān mǎ lù) – băng qua (đường); 轧马路 (yà mǎ lù) – đi dạo quanh phố (đặc biệt là cặp đôi trẻ); 过马路 (guò mǎ lù) – băng qua đường; 马路口 (mǎ lù kǒu) – giao lộ (của đường); 乱穿马路 (luàn chuān mǎ lù) – đi ẩu qua đường.